Mã vùng Hà Nội mới nhất 2026 là bao nhiêu?
Mã vùng Hà Nội là bao nhiêu? VnAsk mời bạn tham khảo bài viết dưới đây của chúng tôi để nắm rõ hơn nhé!
Mã vùng Hà Nội là bao nhiêu?
Kể từ 0h00 ngày 17/6/2017, việc chuyển đổi mã vùng điện thoại bàn cố định tại Việt Nam đã được hoàn tất. Trên cả nước Việt Nam đã có tất cả 59/63 tỉnh thành được triển khai đổi mã vùng thành công bởi Bộ Thông tin & Truyền thông trong ba đợt. Riêng bốn tỉnh là Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình và Hà Giang vẫn giữ nguyên mã vùng hiện tại.
Vậy mã vùng điện thoại Hà Nội là bao nhiêu? Theo đó, mã vùng điện thoại cũ của Hà Nội 04, nay chuyển thành 024 hoặc gọi ngoại tỉnh là (+84) 24.

Mã vùng cố định của các tỉnh thành khác
Bạn cũng có thể tham khảo thêm một số mã vùng của những tỉnh thành khác trong cả nước mà chúng tôi chia sẻ dưới đây.
| STT | Tỉnh/thành phố | Mã vùng cũ | Mã vùng mới |
| 1 | Hà Nội | 4 | 24 |
| 2 | Sài Gòn | 8 | 28 |
| 3 | Đồng Nai | 61 | 251 |
| 4 | Bình Thuận | 62 | 252 |
| 5 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 64 | 254 |
| 6 | Quảng Ngãi | 55 | 255 |
| 7 | Bình Định | 56 | 256 |
| 8 | Phú Yên | 57 | 257 |
| 9 | Khánh Hòa | 58 | 258 |
| 10 | Ninh Thuận | 68 | 259 |
| 11 | Kon Tum | 60 | 260 |
| 12 | Đăk Nông | 501 | 261 |
| 13 | Đăk Lăk | 500 | 262 |
| 14 | Lâm Đồng | 63 | 263 |
| 15 | Gia Lai | 59 | 269 |
| 16 | Vĩnh Long | 70 | 270 |
| 17 | Bình Phước | 651 | 271 |
| 18 | Long An | 72 | 272 |
| 19 | Tiền Giang | 73 | 273 |
| 20 | Bình Dương | 650 | 274 |
| 21 | Bến Tre | 75 | 275 |
| 22 | Tây Ninh | 66 | 276 |
| 23 | Đồng Tháp | 67 | 277 |
| 24 | Sơn La | 22 | 212 |
| 25 | Lai Châu | 231 | 213 |
| 26 | Lào Cai | 20 | 214 |
| 27 | Điện Biên | 230 | 215 |
| 28 | Yên Bái | 29 | 216 |
| 29 | Quảng Bình | 52 | 232 |
| 30 | Quảng Trị | 53 | 233 |
| 31 | Thừa Thiên - Huế | 54 | 234 |
| 32 | Quảng Nam | 510 | 235 |
| 33 | Đà Nẵng | 511 | 236 |
| 34 | Thanh Hóa | 37 | 237 |
| 35 | Nghệ An | 38 | 238 |
| 36 | Hà Tĩnh | 39 | 239 |
| 37 | Quảng Ninh | 33 | 203 |
| 38 | Bắc Giang | 240 | 204 |
| 39 | Lãng Sơn | 25 | 205 |
| 40 | Cao Bằng | 26 | 206 |
| 41 | Tuyên Quang | 27 | 207 |
| 42 | Thái Nguyên | 280 | 208 |
| 43 | Bắc Cạn | 281 | 209 |
| 44 | Hải Dương | 320 | 220 |
| 45 | Hưng Yên | 321 | 221 |
| 46 | Bắc Ninh | 241 | 222 |
| 47 | Hải Phòng | 31 | 225 |
| 48 | Hà Nam | 351 | 226 |
| 49 | Thái Bình | 36 | 227 |
| 50 | Nam Định | 350 | 228 |
| 51 | Ninh Bình | 30 | 229 |
| 52 | Cà Mau | 780 | 290 |
| 53 | Bạc Liêu | 781 | 291 |
| 54 | Cần Thơ | 710 | 292 |
| 55 | Hậu Giang | 711 | 293 |
| 56 | Trà Vinh | 74 | 294 |
| 57 | An Giang | 76 | 296 |
| 58 | Kiên Giang | 77 | 297 |
| 59 | Sóc Trăng | 79 | 299 |
Trên đây là một số thông tin về mã vùng Hà Nội mới nhất mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Cảm ơn bạn đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi!
Đừng quên truy cập website để tham khảo thêm nhiều thông tin hữu ích bạn nhé!
Xem thêm

Các đầu số Viettel gồm những số nào? Tất cả đầu số của Viettel 2022

036 là mạng gì? Đầu số 036 được đổi thành gì?

Cách kiểm tra số điện thoại ITelecom của mình đang dùng

0913 là mạng gì? 0913 đổi thành đầu số nào?

Cách kiểm tra sim chính chủ, thông tin thuê bao Viettel, Vinaphone, Mobifone, Vietnamobile

Cách tặng điểm Viettel++ cho thuê bao khác 2022 và những điều cần lưu ý

0288 là mạng gì? 0288 là đầu số ở đâu?

02873 là mạng gì? Đầu số 02873 là mã vùng ở đâu?

0886 là mạng gì? Đổi thành gì?








